Nghĩa tiếng Việt
- Không liên kết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many non-aligned countries joined the peace treaty.
-
non-aligned countries
các nước không liên kết
/ˈnɑnəˌlaɪnd/
non-aligned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên kết.
Many non-aligned countries joined the peace treaty.
non-aligned countries
các nước không liên kết