TanroDictionary

noncombatant

/ˌnɑːnkəmˈbætənt/

Anh
0

noncombatant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy... ) không tham gia chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy... ) không tham gia chiến đấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noncombatant helped the injured in camp.