Nghĩa tiếng Việt
- Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy... ) không tham gia chiến đấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noncombatant helped the injured in camp.
/ˌnɑːnkəmˈbætənt/
noncombatant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy... ) không tham gia chiến đấu.
The noncombatant helped the injured in camp.