Nghĩa tiếng Việt
- Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie had a nondescript ending and cast.
-
He was a nondescript in a gray coat.