TanroDictionary Sổ từ

nook

/nʊk/

Anh
0

nook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc, xó, xó xỉnh; Nơi ẩn náu hẻo lánh; Góc thụt (của một căn phòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc, xó, xó xỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ẩn náu hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
  3. Góc thụt (của một căn phòng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her keys in a small nook.

  2. The bird found a quiet nook to hide.

  3. He sat in the nook beside the window.