TanroDictionary Sổ từ

norman

/ˈnɔːmən/

Anh
0

norman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Nóoc-măng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Nóoc-măng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. History books often discuss the norman conquest.

  2. A norman settled in the village long ago.

  3. the norman Conquest

    (sử học) cuộc chinh phục nước Anh của người Nóoc-măng

  4. norman English

    tiếng Anh của người Nóoc-măng