Nghĩa tiếng Việt
- Người Nóoc-măng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
History books often discuss the norman conquest.
-
A norman settled in the village long ago.
-
the norman Conquest
(sử học) cuộc chinh phục nước Anh của người Nóoc-măng
-
norman English
tiếng Anh của người Nóoc-măng