TanroDictionary

north

/nɔːθ/

Anh
0

north là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng bắc, phương bắc, phía bắc; Miền bắc; Gió bấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.danh từEN-VI Dict
  2. Miền bắc.danh từEN-VI Dict
  3. Gió bấc.danh từEN-VI Dict
  4. Bắc, bấc.tính từEN-VI Dict
  5. Về hướng bắc, ở phía bắc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are traveling north for the winter.

  2. We drove north to reach the town.

  3. A cold north blew through the valley.

  4. The north pole is very cold and icy.

  5. We are going north to find the lake.