TanroDictionary Sổ từ

norther

/ˈnɔrðɜː/

Anh
0

norther là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió bấc (ở Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió bấc (ở Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cold norther blew across the town.