TanroDictionary Sổ từ

northeast

/ˈnɔrθˈist/

Anh Thông dụng
0

northeast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phía đông bắc; Miền đông bắc; Đông bắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía đông bắc.danh từEN-VI Dict
  2. Miền đông bắc.danh từEN-VI Dict
  3. Đông bắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village lies in the northeast.

  2. The northeast has long, cold winters.

  3. We followed the northeast road home.