Nghĩa tiếng Việt
- Quà vặt, món ăn vặt.danh từEN-VI Dict
- Ăn quà vặt; hay ăn vặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a small nosh after the meeting.
-
They nosh on fruit between meals.
/nɒʃ/
nosh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà vặt, món ăn vặt; Ăn quà vặt; hay ăn vặt.
We had a small nosh after the meeting.
They nosh on fruit between meals.