TanroDictionary

nosh

/nɒʃ/

Anh
0

nosh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà vặt, món ăn vặt; Ăn quà vặt; hay ăn vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quà vặt, món ăn vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Ăn quà vặt; hay ăn vặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had a small nosh after the meeting.

  2. They nosh on fruit between meals.