Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is nosing around the old boxes.
/nˈəʊzɪŋ/
nosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nose.
He is nosing around the old boxes.