TanroDictionary Sổ từ

notarize

/ˈnoʊtəˌrɑɪz/

Anh
0

notarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản... ); công chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản... ); công chứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk will notarize your signature today.