Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của notch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is notching the stick with a knife.
/nˈɒtʃɪŋ/
notching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của notch.
She is notching the stick with a knife.