TanroDictionary Sổ từ

note-shaver

/ˈnoʊtˈʃeɪvɜː/

Anh
0

note-shaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cho vay nặng lãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cho vay nặng lãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The note-shaver charged too much interest.