TanroDictionary

noted

/ˈnəʊtɪd/

Anh
0

noted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của note; Nổi tiếng, có danh tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của noteđộng từEN-VI Dict
  2. Nổi tiếng, có danh tiếng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He noted the changes in his notebook.

  2. The noted musician performed a beautiful solo for the audience.

  3. a noted musician

    một nhạc sĩ nổi tiếng