TanroDictionary

notepad

/ˈnəʊtpæd/

Anh
0

notepad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập giấy dùng để ghi chép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập giấy dùng để ghi chép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I scribbled the answer on my notepad.