TanroDictionary Sổ từ

noteworthy

/ˈnəʊtˌwɜːði/

Anh
0

noteworthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đáng chú ý; đáng ghi nhận; Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đáng chú ý; đáng ghi nhậntính từ いEN-VI Dict
  2. Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Zukertort represent the other most noteworthy tournaments.

  2. That small change is noteworthi to teachers.