Nghĩa tiếng Việt
- đáng chú ý; đáng ghi nhậntính từ いEN-VI Dict
- Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Zukertort represent the other most noteworthy tournaments.
-
That small change is noteworthi to teachers.