Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của notice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am noticing a small change.
/ˈnoʊtɪsɪŋ/
noticing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của notice.
I am noticing a small change.