Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của notifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They notified us by email today.
/nˈəʊtɪfˌaɪd/
notified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của notify.
They notified us by email today.