TanroDictionary Sổ từ

nought

/nɔːt/

Anh
0

nought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số không; ; (thơ ca) không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số không.danh từEN-VI Dict
  2. ; (thơ ca) không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The initial value is equal to V nought.

  2. He was considered a man of nought by his peers.

  3. For a voltage source, V is equal to V nought (V₀)

    Đối với nguồn áp, V bằng V không (V₀).

  4. a man of nought

    người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì