Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết thành tiểu thuyết, sự tiểu thuyết hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novelization changed the story's ending.
/ˌnəʊvələˈzeɪʃən/
novelization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự viết thành tiểu thuyết, sự tiểu thuyết hoá.
The novelization changed the story's ending.