TanroDictionary Sổ từ

noviciate

/nəʊˈvɪʃiət/

Anh
0

noviciate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc; Người tập việc, người học việc; Thời kỳ mới tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.danh từEN-VI Dict
  2. Người tập việc, người học việc.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ mới tu.danh từEN-VI Dict
  4. Viện sơ tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her noviciate was full of simple duties.

  2. The noviciate learned quickly from mistakes.

  3. His noviciate lasted only one year.

  4. She entered the noviciate after graduation.