nucleon
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron. Wiktionary
/njˈuːklɪən/
nucleon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron.
A nucleon is found inside the atom's center.