TanroDictionary Sổ từ

nucleon

/njˈuːklɪən/

Anh
0

nucleon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A nucleon is found inside the atom's center.

Cách đọc khác của 「nucleon」

nucleon

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron. Wiktionary