/ˈnuːkləˌfiːəl/
nucleophile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất thân hạch.
The nucleophile reacted quickly in the mix.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm