Nghĩa tiếng Việt
- Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.tính từEN-VI Dict
- Vô hiệu, không có hiệu lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old excuse felt nugatory to everyone.
-
The contract became nugatory after the rule changed.
/ˈnjuːɡətəri/
nugatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng; Vô hiệu, không có hiệu lực.
That old excuse felt nugatory to everyone.
The contract became nugatory after the rule changed.