TanroDictionary Sổ từ

nugatory

/ˈnjuːɡətəri/

Anh
0

nugatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng; Vô hiệu, không có hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.tính từEN-VI Dict
  2. Vô hiệu, không có hiệu lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old excuse felt nugatory to everyone.

  2. The contract became nugatory after the rule changed.