TanroDictionary Sổ từ

nugget

/ˈnʌɡɪt/

Anh
0

nugget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng cục tự nhiên; quặng vàng; Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng cục tự nhiên; quặng vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miner found a small nugget of gold.

  2. That puppy is a sturdy little nugget.