Nghĩa tiếng Việt
- Vàng cục tự nhiên; quặng vàng.danh từEN-VI Dict
- Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The miner found a small nugget of gold.
-
That puppy is a sturdy little nugget.
/ˈnʌɡɪt/
nugget là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng cục tự nhiên; quặng vàng; Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.
The miner found a small nugget of gold.
That puppy is a sturdy little nugget.