Nghĩa tiếng Việt
- Số.danh từEN-VI Dict
- Chữ số.danh từEN-VI Dict
- Đám, bọn, nhóm, toán.danh từEN-VI Dict
- Sự đếm số lượng.danh từEN-VI Dict
- Sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số.danh từEN-VI Dict
- Số từ.danh từEN-VI Dict
- Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
- Nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
- Câu thơ.danh từEN-VI Dict
- Số học.danh từEN-VI Dict
- Đếm.động từEN-VI Dict
- Kể vào, liệt vào, tính vào.động từEN-VI Dict
- Đánh số, ghi số.động từEN-VI Dict
- Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).động từEN-VI Dict
- Thọ (bao nhiêu tuổi).động từEN-VI Dict
- cấp so sánh của numbtính từEN-VI Dict
- So sánh hơn của numbtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Please choose an even number from one to ten.
-
Write the number on the paper.
-
He is not of our number in this secret club.
-
The soldiers were present without number on the field.
-
The team won by a large number of points.