TanroDictionary

number

/ˈnʌmbə(r)/

Anh
0

number là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số; Chữ số; Đám, bọn, nhóm, toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ số.danh từEN-VI Dict
  3. Đám, bọn, nhóm, toán.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đếm số lượng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số.danh từEN-VI Dict
  6. Số từ.danh từEN-VI Dict
  7. Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
  8. Nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
  9. Câu thơ.danh từEN-VI Dict
  10. Số học.danh từEN-VI Dict
  11. Đếm.động từEN-VI Dict
  12. Kể vào, liệt vào, tính vào.động từEN-VI Dict
  13. Đánh số, ghi số.động từEN-VI Dict
  14. Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).động từEN-VI Dict
  15. Thọ (bao nhiêu tuổi).động từEN-VI Dict
  16. cấp so sánh của numbtính từEN-VI Dict
  17. So sánh hơn của numbtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Please choose an even number from one to ten.

  2. Write the number on the paper.

  3. He is not of our number in this secret club.

  4. The soldiers were present without number on the field.

  5. The team won by a large number of points.