Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của numberđộng từEN-VI Dict
- Sự ghi số vào cái gì; sự đánh số.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của numberđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is numbering the pages now.
-
The numbering on the boxes was neat.