TanroDictionary Sổ từ

nuncio

/ˈnʌnsiəʊ/

Anh
0

nuncio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại sứ của giáo hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nuncio visited the city last week.