TanroDictionary

nuncle

/ˈnəŋkəl/

Anh
0

nuncle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bác, chú, câu, dượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bác, chú, câu, dượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My nuncle told us old family stories.