Nghĩa tiếng Việt
- Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Nursing requires patience and care every day.
-
She is nursing her sore ankle at home.