Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are nurturing young plants indoors.
/nˈɜːtʃərɪŋ/
nurturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurture.
They are nurturing young plants indoors.