TanroDictionary Sổ từ

nurturing

/nˈɜːtʃərɪŋ/

Anh
0

nurturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurture.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurture.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are nurturing young plants indoors.