TanroDictionary Sổ từ

nutmeg

/ˈnʌtmeɡ/

Anh
0

nutmeg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt nhục đậu khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt nhục đậu khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake smells warm with nutmeg and cinnamon.