Nghĩa tiếng Việt
- Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed a nutritious lunch for school.
/njuˈtrɪʃəs/
nutritious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.
She packed a nutritious lunch for school.