Nghĩa tiếng Việt
- Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.tính từEN-VI Dict
- Dùng làm thức ăn.tính từEN-VI Dict
- Chất dinh dưỡng, đồ ăn có chất b.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soup is both tasty and nutritive.
-
Beans are nutritive and easy to cook.
-
Beans are a nutritive food for growing children.