Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nut.động từEN-VI Dict
- Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the afternoon nutting under the trees.
-
Nutting season brings many birds into the yard.