TanroDictionary Sổ từ

nutting

/ˈnʌtɪŋ/

Anh
0

nutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nut; Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nut.động từEN-VI Dict
  2. Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the afternoon nutting under the trees.

  2. Nutting season brings many birds into the yard.