TanroDictionary

nutty

/ˈnəti/

Anh
0

nutty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều quả hạch; Có mùi vị hạt phỉ; Say mê, thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều quả hạch.tính từEN-VI Dict
  2. Có mùi vị hạt phỉ.tính từEN-VI Dict
  3. Say mê, thích.tính từEN-VI Dict
  4. Bảnh, diện.tính từEN-VI Dict
  5. Đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện).tính từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) điên, quẫn, mất trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This nutti cookie is full of almonds.

  2. The sauce has a nutti taste.

  3. They are absolutely nutty on that new rock band.

  4. He looked nutti in his clean jacket.

  5. The novel felt nutti from the first page.