TanroDictionary Sổ từ

nuzzle

/ˈnʌzl/

Anh
0

nuzzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hít, đánh hơi, ngửi (chó); Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào; Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hít, đánh hơi, ngửi (chó).động từEN-VI Dict
  2. Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào.động từEN-VI Dict
  3. Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog nuzzled my hand for treats.

  2. The calf nuzzled its mother's side.

  3. He nuzzled under the warm blanket.