Nghĩa tiếng Việt
- Hít, đánh hơi, ngửi (chó).động từEN-VI Dict
- Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào.động từEN-VI Dict
- Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog nuzzled my hand for treats.
-
The calf nuzzled its mother's side.
-
He nuzzled under the warm blanket.