Nghĩa tiếng Việt
- Không có mái chèo.tính từEN-VI Dict
- Không bị mái chèo làm gợn sóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat was oarless in the wind.
-
The lake stayed oarless and calm.
/ˈɔːrləs/
oarless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mái chèo; Không bị mái chèo làm gợn sóng.
The boat was oarless in the wind.
The lake stayed oarless and calm.