TanroDictionary Sổ từ

objurgate

/ˈɒbdʒə(r)ɡeɪt/

Anh
0

objurgate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He would objurgate any late worker.