TanroDictionary Sổ từ

oblate

/ɑːˈbleɪt/

Anh
0

oblate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo; Dẹt (hình cầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Dẹt (hình cầu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oblate lived quietly in the monastery.

  2. The planet looks oblate from far away.