TanroDictionary Sổ từ

obligee

/ˌɑːbləˈdʒi/

Anh
0

obligee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận giao ước; Người mang ơn, người hàm ơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận giao ước.danh từEN-VI Dict
  2. Người mang ơn, người hàm ơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obligee received the payment on time.

  2. She felt an obligee after the favor.