Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obliterate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire is obliterating the old paint.
/əblˈɪtərˌeɪtɪŋ/
obliterating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obliterate.
The fire is obliterating the old paint.