TanroDictionary

oblong

/ˈɒblɒŋ/

Anh
0

oblong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình thuôn; Có hình chữ nhật; Hình thuôn; vật hình thuôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình thuôn.tính từEN-VI Dict
  2. Có hình chữ nhật.tính từEN-VI Dict
  3. Hình thuôn; vật hình thuôn.danh từEN-VI Dict
  4. Hình chữ nhật; vật hình chữ nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drew an oblong window on paper.

  2. The table had an oblong top.

  3. He cut an oblong from the card.

  4. The box was an oblong on the shelf.