TanroDictionary

oboe

/ˈəʊbəʊ/

Anh
0

oboe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kèn ôboa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn ôboa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oboe sounded bright in the concert.