TanroDictionary

obol

/ˈɑːbəl/

Anh
0

obol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng ôbôn (tiền cổ Hy-lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng ôbôn (tiền cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An obol was found in the grave.