Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obscure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog is obscuring the road ahead.
/ɒbskjˈɔːrɪŋ/
obscuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obscure.
Fog is obscuring the road ahead.