TanroDictionary Sổ từ

obscurity

/ɑːbˈskjʊrəti/

Anh
0

obscurity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tối tăm, sự mờ mịt; Sự tối nghĩa, sự khó hiểu; Sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tối tăm, sự mờ mịt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tối nghĩa, sự khó hiểu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room fell into obscuriti.

  2. The poem's obscuriti confused many readers.

  3. The singer lived in obscuriti for years.