Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầu nguyện, sự khẩn cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made an obsecration for safe travel.
/ˌɑːbsəˈtreɪʃən/
obsecration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầu nguyện, sự khẩn cầu.
She made an obsecration for safe travel.