TanroDictionary Sổ từ

observance

/əbˈzɜːvəns/

Anh
0

observance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuân theo, sự tuân thủ; Sự làm lễ; lễ kỷ niệm; Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuân theo, sự tuân thủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm lễ; lễ kỷ niệm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Strict observance of the law is required for everyone.

  2. The school held an observance for the event.

  3. Her observance of the rules impressed us.

  4. observance of law

    sự tuân theo pháp luật