TanroDictionary Sổ từ

obsessive

/əbˈsesɪv/

Anh
0

obsessive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ám ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ám ảnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His obsessive checking slowed the work.